Thông tin nhiệm vụ

NVTX.2019.03.05. Đặc điểm trầm tích và điều kiện cổ môi trường - cổ sinh thái trong Kainozoi của Biển Đông

NVTX.2019.03.05
1083.00 (triệu đồng)
Địa chất khoáng sản
- Tổng hợp, đánh giá đặc điểm địa tầng trong mối liên hệ với thay đổi mực nước biển trong Kainozoi ở Biển Đông; - Tổng hợp, đánh giá đặc điểm trầm tích các thành tạo Kainozoi ở Biển Đông; - Tổng hợp, đánh giá điều kiện cổ môi trường- cổ sinh thái trong Kainozoi ở Biển Đông dựa trên các đặc trưng trầm tích, cổ sinh, đồng vị; - Đánh giá thử nghiệm ở một khu vực cụ thể trên Biển Đông; - Nâng cao năng lực chuyên môn.
1. Tổng hợp, xử lý, đánh giá tài liệu về đặc điểm địa tầng liên quan đến sự thay đổi mực nước biển trong Kanozoi ở Biển Đông; 2. Tổng hợp, xử lý, đánh giá tài liệu liên quan đến đặc điểm các thành tạo trầm tích Kainozoi Biển Đông; 3. Tổng hợp, xử lý và đánh giá điều kiện cổ môi trường- cổ sinh thái trong Kainozoi ở Biển Đông dựa trên các đặc trưng trầm tích, cổ sinh, đồng vị; 4. Nghiên cứu thử nghiệm đánh giá đặc điểm cổ môi trường- cổ sinh thái khu vực vịnh Bắc Bộ; 5. Tin học 03 báo cáo; 6. Tổng hợp các kết quả nghiên cứu.
1. Báo cáo chuyên đề: “Đặc điểm địa tầng trong mối liên hệ với sự thay đổi mực nước biển trong Kainozoi ở Biển Đông”; 2. Báo cáo chuyên đề: “Đặc điểm các thành tạo trầm tích Kainozoi Biển Đông”; 3. Báo cáo chuyên đề: “Điều kiện cổ môi trường – cổ sinh thái (nhiệt độ nước, gió mùa, hệ động – thực vật, sức sản xuất nguyên sinh, v.v…) trong Kainozoi ở Biển Đông; 4. Báo cáo thử nghiệm: “Đánh giá cổ môi trường – cổ sinh thái tại Vịnh Bắc Bộ”; 5. - Báo cáo 01: Phan Trung Điền, 1995. Sự phân bố và đánh giá triển vọng dầu khí của các thành tạo địa chất trước Kainozoi thềm lục địa Việt Nam. 6. Báo cáo 02: Hồ Vương Bính, 1990. Đánh giá nước khoáng carbonic và tích tụ sođa tự nhiên vùng Thuận Hải và điểm Đak Minh (Đak - Lak) mở rộng khả năng thu hồi và sử dụng chúng; 7. Báo cáo 03: Trịnh Dánh, 1999. Địa tầng Phanerozoi Tây Nam Bộ (từ sông Tiền về phía Tây và Tây Nam kể cả đảo); 8. Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ
01/01/2019
12 (tháng)
Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản
TXTCN
Hồ Hữu Hiếu, Công Thị Diệp, Nguyễn Văn Tuấn, Bùi Thanh Vân, Nguyễn Đình Tuấn, Cao Thị Thúy Bình, Phạm Việt Hà, Phạm Việt Hòa, Trần Văn Hải; Phạm Diệu Linh; Nguyễn Thị Ly Ly; Trần Văn Nghị; Bùi Hữu Việt; Đỗ Đức Nguyên, Dương Công Hiếu, Nguyễn Minh Long.