Tin Khoa học Công nghệ của Bộ

Hoạt động triển khai đề tài mã số TNMT.2020.04.10

30/12/2020 | 0
Tổ chức điều tra, thu thập thông tin phục vụ xây dựng bản đồ phát thải các chất gây ô nhiễm không khí phục vụ dự báo và kiểm soát ô nhiễm không khí vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

Triển khai Kế hoạch hành động quốc gia về quản lý chất lượng không khí đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 (Quyết định số 985a/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ), Bộ Tài Nguyên và Môi trường đang triển khai nhiệm vụ “Nghiên cứu xây dựng bản đồ phát thải các chất gây ô nhiễm không khí phục vụ dự báo và kiểm soát ô nhiễm không khí vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ” và giao cho Viện Môi trường và Tài Nguyên, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh chủ trì.

Để thực hiện nhiệm vụ nêu trên, Viện Môi trường và Tài nguyên tổ chức thu thập các dữ liệu về nguồn phát sinh khí thải tại các địa phương bao gồm Hà Nội, Hưng Yên, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, và Hải Dương. Thời gian thu thập số liệu từ tháng 11 năm 2020 đến hết tháng 12 năm 2021. Ngày 27 tháng 11 năm 2020, Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ký Công văn số 6713/BTNMT gởi các đơn vị để tạo điều kiện, hỗ trợ đơn vị chủ trì trong công tác thu thập dữ liệu để triển khai nhiệm vụ hiệu quả, cụ thể:

I. DANH SÁCH CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC GỬI CÔNG VĂN

Địa bàn các tỉnh/thành: Hà Nội; Hưng Yên; Vĩnh Phúc; Bắc Ninh; Hải Dương

  1. Ủy ban Nhân dân Tỉnh;
  2. Sở Tài Nguyên và Môi trường;
  3. Chi cục bảo vệ Môi trường;
  4. Trung tâm quan trắc môi trường;
  5. Sở Giao thông vận tải;
  6. Sở Công thương;
  7. Ban Quản lý An toàn thực phẩm;
  8. Sở Xây dựng;
  9. Ban quản lý các khu công nghiệp;

10. Các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp. 

 

II. THÔNG TIN, DỮ LIỆU CẦN THU THẬP TẠI UỶ BAN NHÂN DÂN CÁC TỈNH THÀNH (DỮ LIỆU ĐẾN NĂM 2019)

Địa bàn các tỉnh/thành: Hà Nội; Hưng Yên; Vĩnh Phúc; Bắc Ninh; Hải Dương

  1. Số cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phân bố theo quận/huyện, phường/xã.
  2. Số công trình xây dựng lớn/nhỏ phân bố theo quận/huyện, phường/xã từ năm 2010 đến năm 2019:
  • Số lượng công trình xây dựng lớn (Tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện, chung cư cao tầng);
  • Số lượng công trình xây dựng nhỏ (Nhà ở).
  1.  Số lượng các cửa hàng vật liệu xây dựng phân bố theo quận/huyện, phường/xã.
  2. Số lượng chùa, đền, thờ trên địa bàn phân bố theo quận/huyện, phường/xã.

 

  III. THÔNG TIN, DỮ LIỆU CẦN THU THẬP TỪ SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, TRUNG TÂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG (DỮ LIỆU ĐẾN NĂM 2019)

Địa bàn các tỉnh/thành: Hà Nội; Hưng Yên; Vĩnh Phúc; Bắc Ninh; Hải Dương

  1. Bản đồ số về ranh giới hành chính và bản đồ sử dụng đất.
  2. Số liệu quan trắc môi trường không khí từ năm 2010-2019.
  3. Các đề tài, dự án đã thực hiện liên quan đến ô nhiễm không khí và nguồn thải trên địa bàn (trong vòng 05 năm trở lại đây).
  4. Danh sách các cơ sở sản xuất trên địa bàn tỉnh/thành phố và bao gồm thông tin của từng cơ sở sản xuất về: lượng tiêu thụ nhiên liệu, loại nhiên liệu tiêu thụ, phương pháp xử lý khí thải, sản lượng sản xuất cho năm 2019 hoặc 2018).
  5. Thông tin về các bãi rác đã và đang vận hành trên địa bàn bao gồm: lượng rác hiện nay, khối lượng rác đốt/ngày (đốt mở và đốt bằng lò đốt), phương pháp xử lý khí thải.
  6. Số lượng doanh nghiệp có ống khói trên địa bàn.

 

IV. THÔNG TIN, DỮ LIỆU CẦN THU THẬP TỪ SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (DỮ LIỆU ĐẾN NĂM 2019)

Địa bàn các tỉnh/thành: Hà Nội; Hưng Yên; Vĩnh Phúc; Bắc Ninh; Hải Dương

  1. Đối với giao thông đường bộ:
    • Tỷ lệ phương thức vận chuyển trên địa bàn;
    • Số tuyến đường và tổng chiều dài các từng loại tuyến đường (Cao tốc, vành đai, đường còn lại);
    • Bản đồ số về mạng lưới giao thông đường bộ;
    • Số lượng phương tiện giao thông:
  • Xe mô tô, gắn máy
  • Ô tô (4-16 chỗ)
  • Xe tải nhẹ (< 3,5 tấn)
  • Xe tải nặng (> 3,5 tấn)
  • Xe buýt và xe khách
  • Số lượng xe buýt dùng CNG
    • Số lượng bến bãi (bến xe) và điểm đỗ xe;
    • Thông tin đăng kiểm, mức tiêu chuẩn EURO;
    • Thông tin về lưu lượng phương tiện giao thông vận tải, dữ liệu đếm xe (nếu có).
  1. Đối với hoạt động tại các cảng sông, cảng biển và cảng bộ: Số lượng cảng sông, cảng bộ của từng tỉnh/thành phố; Danh sách tàu/thuyền ra vào cảng của từng loại tàu/thuyền, lượng xe tải ra vào cảng. Dữ liệu về phương tiện bốc dỡ trong cảng (số lượng phương tiện bốc dỡ, loại phương tiện, công suất, năm sản xuất thiết bị, số giờ hoạt động/năm).
  2. Đối với cảng hàng không của các tỉnh/thành phố: Dữ liệu về số chuyến bay trong nước và ngoài nước trung bình năm theo từng loại máy bay (trên địa bàn có sân bay); Dữ liệu về số lượng hãng bay; Dữ liệu về số lượng máy bay theo loại của từng hãng.
  3. Đối với giao thông đường sắt: Dữ liệu về số ga tàu và số chuyến tàu trong năm;Dữ liệu về lượng nhiên liệu tiêu thụ trung bình chạy trong ga tàu và chạy trung bình/tuyến; Số km đường sắt trên địa bàn.

 

V. THÔNG TIN, DỮ LIỆU CẦN THU THẬP TỪ SỞ CÔNG THƯƠNG (DỮ LIỆU ĐẾN NĂM 2019)

Địa bàn các tỉnh/thành: Hà Nội; Hưng Yên; Vĩnh Phúc; Bắc Ninh; Hải Dương

  1. Số lượng doanh nghiệp công nghiệp trên địa bàn theo từng loại ngành nghề, tập trung vào các loại ngành nghề sau:
    1. Sản xuất, chế biến thực phẩm
    2. Sản xuất đồ uống
    3. Dệt – may
    4. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
    5. Chế biến gỗ và sản xuất các thực phẩm từ gỗ
    6. Sản xuất giấy
    7. Sản xuất hóa chất
    8. Sản xuất sản phẩm từ cao su
    9. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim
    10. Sản xuất kim loại
  2. Số lượng các nhà máy theo ngành nghề trong và ngoài khu công nghiệp.
  3. Số lượng doanh nghiệp có ống khói trên địa bàn (nếu có).
  4. Số lượng doanh nghiệp có ống khói cao trên địa bàn các tỉnh Hưng Yên, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hải Dương (xi măng, sắt thép, nhiệt điện…).
  5. Số lượng từng loại hình làng nghề.
  6. Số lượng các làng nghề có ống khói (nếu có).
  7. Số lượng doanh nghiệp kinh doanh xăng/dầu hoặc số trạm bán xăng hiện có trên địa bàn tỉnh/thành phố.

 

VI. THÔNG TIN, DỮ LIỆU CẦN THU THẬP TỪ BAN QUẢN LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM (DỮ LIỆU ĐẾN NĂM 2019)

Địa bàn các tỉnh/thành: Hà Nội; Hưng Yên; Vĩnh Phúc; Bắc Ninh; Hải Dương

  1. Số lượng doanh nghiệp công nghiệp trên địa bàn theo từng loại ngành nghề, tập trung vào các loại ngành nghề sau:
    1. Sản xuất, chế biến thực phẩm
    2. Sản xuất đồ uống
    3. Dệt – may
    4. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
    5. Chế biến gỗ và sản xuất các thực phẩm từ gỗ
    6. Sản xuất giấy
    7. Sản xuất hóa chất
    8. Sản xuất sản phẩm từ cao su
    9. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim
    10. Sản xuất kim loại
  2. Số lượng các nhà máy theo ngành nghề trong và ngoài khu công nghiệp.
  3. Số lượng doanh nghiệp có ống khói trên địa bàn (nếu có).
  4. Số lượng doanh nghiệp có ống khói cao trên địa bàn các tỉnh Hưng Yên, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hải Dương (xi măng, sắt thép, nhiệt điện…).
  5. Số lượng từng loại hình làng nghề.
  6. Số lượng các làng nghề có ống khói (nếu có).
  7. Số lượng doanh nghiệp kinh doanh xăng/dầu hoặc số trạm bán xăng hiện có trên địa bàn tỉnh/thành phố.

 

VII. THÔNG TIN, DỮ LIỆU CẦN THU THẬP TỪ SỞ XÂY DỰNG (DỮ LIỆU ĐẾN NĂM 2019)

  1. Thống kê số lượng công trình xây dựng theo từng quy mô từ năm 2015 đến năm 2019, phân theo loại hình sử dụng và vị trí (quận/huyện).
  2. Số lượng công trình xây dựng lớn (Tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện, chung cư cao tầng) đang xây dựng phân bố theo quận/huyện, phường/xã.
  3. Số lượng công trình xây dựng nhỏ (Nhà ở) đang xây dựng phân bố theo quận/huyện, phường/xã.

 

VIII. THÔNG TIN, DỮ LIỆU CẦN THU THẬP TỪ BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP (DỮ LIỆU ĐẾN NĂM 2019)

  1. Danh sách các cơ sở sản xuất trong các Khu công nghiệp và bao gồm thông tin của từng cơ sở sản xuất về: lượng tiêu thụ nhiên liệu, loại nhiên liệu tiêu thụ, phương pháp xử lý khí thải, sản lượng sản xuất cho năm 2019 hoặc 2018.

 

IX. THÔNG TIN, DỮ LIỆU CẦN THU THẬP TỪ CÁC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP (DỮ LIỆU ĐẾN NĂM 2019)

 

Mẫu số 1: PHIẾU KHẢO SÁT/PHỎNG VẤN VỀ QUY TRÌNH SẢN XUẤT

  1. Thông tin chung:

Tên Doanh Nghiệp:...............................................................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................................

Tọa độ: Kinh độ (N): ............................................................................................................

   Vĩ độ (E):....................................................................................................

Ngành/nghề sản xuất:............................................................................................................

Công suất sản xuất (tấn sản phẩm/tháng):.............................................................................

Tên người trả lời:...................................................................................................................

Số điện thoại/Fax:..................................................................................................................

  1. Quy trình sản xuất

Sơ đồ quy trình sản xuất

  1. Thông tin về hệ thống xử lý khí thải

Các giai đoạn phát sinh ra khí thải (bao gồm các chất dạng khí và bụi)

Hệ thống xử lý khí thải: ¨ Có, ¨ Không

Công nghệ: .....................................................................................................

Phương pháp xử lý:.........................................................................................

Chiều cao ống khói:……………….mét;  

Đường kính trong của đỉnh ống khói:……………………….mét..................

 

Mẫu số 2: PHIẾU KHẢO SÁT/PHỎNG VẤN VỀ QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU CÁC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

  1. Các quá trình sử dụng nhiên liệu
  2. Loại nhiên liệu sử dụng

Than (than đá, than củi,…)

¨ Than đá, ¨ Than củi, ¨ Khác ………

Lượng sử dụng……………………………..kg/tháng

Các loại khác (Củi trấu, mùn cưa, gỗ, trấu…)

¨ Củi trấu, ¨ Củi, ¨ Mùn cưa, ¨ Khác ………

Lượng sử dụng…………………………….. kg/tháng

Khí hóa lỏng: Tên khí hóa lỏng: …………………

Kích cỡ, dung tích…………………………kg/bình

Lượng sử dụng……………………………ngày/bình

Dung môi sử dụng ¨ Có, ¨ Không

Tên dung môi…………………………………

Lượng sử dụng………………………………lít/ngày